Màn hình LED tròn hình tròn cong linh hoạt (còn gọi là tường video LED hình tròn) với độ phân giải pixel P2 nghe giống như một giải pháp hiển thị độc đáo và hấp dẫn về mặt hình ảnh cho các ứng dụng trong nhà.

Độ phân giải pixel P2
Cung cấp độ phân giải cao cho hình ảnh sắc nét và sống động, lý tưởng cho khoảng cách xem gần (khoảng 2 mét trở lên).
Linh hoạt và cong
Phù hợp với các bề mặt cong và cho phép cấu hình hình tròn, tạo ra màn hình độc đáo và bắt mắt.
sử dụng trong nhà
Được thiết kế để đạt hiệu suất tối ưu trong môi trường trong nhà được kiểm soát.



| KHÔNG. | Mục | Màn hình LED linh hoạt trong nhà | ||||||
| 1 | Người mẫu | P1.5 | P1.8 | P2 | P2.5 | P3 | P4 | P5 |
| 2 | Độ phân giải pixel | 1,538mm | 1,86mm | 2 mm | 2,5mm | 3.076mm | 4mm | 5mm |
| 3 | Loại đèn LED | SMD1212 | SMD1515 | SMD1515 | SMD2020 | SMD2020 | SMD2020 | SMD2020 |
| 4 | Loại pixel | 1R1G1B | 1R1G1B | 1R1G1B | 1R1G1B | 1R1G1B | 1R1G1B | 1R1G1B |
| 5 | Kích thước mô-đun | 320×160mm | 320×160mm | 320×160mm | 320×160mm | 320×160mm | 320×160mm | 320×160mm |
| 6 | Độ phân giải mô-đun | Điểm ảnh 208×104 | Điểm ảnh 172×86 | Điểm ảnh 160×80 | Điểm ảnh 128×64 | Điểm ảnh 104×52 | Điểm ảnh 80×40 | Điểm ảnh 64×32 |
| 7 | Mật độ pixel | 422,753 | 289.050 | 250.000 | 160.000 | 105.688 | 62.500 | 40.000 |
| 8 | Quét | Quét 1/52 | Quét 1/43 | Quét 1/40 | Quét 1/32 | Quét 1/26 | Quét 1/20 | Quét 1/16 |
| 9 | Độ sáng | 700-900cd | 700-900cd | 700-900cd | 700-900cd | 700-900cd | 700-900cd | 700-900cd |
| 10 | Góc nhìn | 140°(H)/140°(V) | 140°(H)/140°(V) | 140°(H)/140°(V) | 140°(H)/140°(V) | 140°(H)/140°(V) | 140°(H)/140°(V) | 140°(H)/140°(V) |
| 11 | Tốc độ làm mới | ≥3840Hz | ≥3840Hz | ≥3840Hz | ≥3840Hz | ≥1920Hz | ≥1920Hz | ≥1920Hz |
| 12 | Điện áp đầu vào | AC100-240V | AC100-240V | AC100-240V | AC100-240V | AC100-240V | AC100-240V | AC100-240V |
| 13 | Cấp độ xám | 16 bit | 16 bit | 16 bit | 16 bit | 16 bit | 16 bit | 16 bit |
| 14 | MTBF | ≥ 10.000 giờ | ≥ 10.000 giờ | ≥ 10.000 giờ | ≥ 10.000 giờ | ≥ 10.000 giờ | ≥ 10.000 giờ | ≥ 10.000 giờ |
| 15 | Nhiệt độ hoạt động | -30oC ~ +70oC | -30oC ~ +70oC | -30oC ~ +70oC | -30oC ~ +70oC | -30oC ~ +70oC | -30oC ~ +70oC | -30oC ~ +70oC |
| 16 | Độ ẩm hoạt động | 10%~95% | 10%~95% | 10%~95% | 10%~95% | 10%~95% | 10%~95% | 10%~95% |
| 17 | Môi trường | trong nhà | trong nhà | trong nhà | trong nhà | trong nhà | trong nhà | trong nhà |