Màn hình LED cho thuê sợi carbon ngoài trời P3.91 là hình ảnh thu nhỏ của công nghệ hình ảnh tiên tiến, kết hợp độ bền nhẹ của sợi carbon với tác động sống động của màn hình LED. Những màn hình sáng tạo này đang nhanh chóng trở nên phổ biến trong ngành tổ chức sự kiện và cho thuê.

1. Nhẹ và di động:
Một trong những lợi ích lớn nhất của màn hình LED cho thuê bằng sợi carbon là độ sáng đặc biệt của chúng. So với màn hình có khung kim loại truyền thống, các mẫu bằng sợi carbon có thể nhẹ hơn tới 50%. Điều này làm cho chúng cực kỳ dễ vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ, tiết kiệm thời gian và nhân công quý báu trên các địa điểm tổ chức sự kiện.
2. Sức mạnh và độ bền vượt trội:
Mặc dù có đặc tính nhẹ nhưng màn hình LED cho thuê bằng sợi carbon vẫn mạnh mẽ và bền bỉ một cách đáng kinh ngạc. Sợi carbon nổi tiếng với tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao, giúp nó có khả năng chống uốn cong, cong vênh và thậm chí là va đập. Điều này đảm bảo rằng màn hình LED cho thuê của bạn có thể chịu được sự khắc nghiệt của môi trường sự kiện, từ các buổi hòa nhạc ngoài trời đến các triển lãm thương mại đông đúc.
3. Kiểu dáng đẹp và phong cách thẩm mỹ:
Vẻ ngoài bóng bẩy, mang tính tương lai của sợi carbon tăng thêm nét tinh tế cho bất kỳ sự kiện nào. Thiết kế mỏng và tối giản kết hợp hoàn hảo với nhiều cài đặt khác nhau, nâng cao sức hấp dẫn trực quan tổng thể cho bản trình bày của bạn.
4. Hình ảnh có độ phân giải cao:
Tất nhiên, mục đích cốt lõi của bất kỳ màn hình LED nào là mang lại hình ảnh tuyệt đẹp. Màn hình cho thuê bằng sợi carbon tự hào có công nghệ LED tiên tiến, cung cấp độ phân giải cao, màu sắc sống động và góc nhìn tuyệt vời. Điều này đảm bảo rằng thông điệp hoặc nội dung của bạn được truyền tải rõ ràng và có tác động, thu hút khán giả từ bất kỳ vị trí thuận lợi nào.

Thông số màn hình LED cho thuê sợi carbon
| KHÔNG. | Mặt hàng | Ngoài trời P6.9 | Ngoài trời P3.9 |
| 1 | Độ phân giải pixel | 6,94mm | 3,91mm |
| 2 | Cấu hình LED | SMD1921 | SMD1921 |
| 3 | Kích thước mô-đun | 250*500mm | |
| 4 | Độ phân giải mô-đun | 36*72 chấm | 64*128 chấm |
| 5 | Kích thước tủ (WXXXD) | 500*1000*20mm | |
| 6 | Nghị quyết Nội các (WXH) |
72*144 chấm | 128*256 chấm |
| 7 | Minh bạch | ≥55% | 0% |
| 9 | Mật độ pixel | 20736 chấm/㎡ | 65536 chấm/㎡ |
| 10 | Vật chất | Sợi cacbon | |
| 11 | Trọng lượng tủ trống | 3kg | |
| 12 | Độ sáng | ≥5000cd/㎡ | |
| 13 | Góc nhìn | H 140°,W 140° | |
| 14 | Khoảng cách xem tốt nhất | ≥7m | ≥3m |
| 15 | Thang màu xám | 14~16bit | |
| 16 | Tốc độ làm mới | >3840HZ | |
| 17 | Tần số thay đổi khung | 60 khung hình/giây | |
| 18 | Điện áp đầu vào | AC 86-264V/60Hz | |
| 19 | Mức tiêu thụ điện năng (Tối đa/Trung bình) | 800/280W/㎡ | |
| 20 | Trọng lượng màn hình | 14kg/㎡ | |
| 21 | MTBF | > 10.000 giờ | |
| 22 | Tuổi thọ sử dụng | ≥100.000 giờ | |
| 23 | Tỷ lệ IP | IP65 | |
| 24 | Nhiệt độ | Đang hoạt động:﹣10oC~+65oC hoặc Bảo quản:﹣40oC~+85oC | |
| 25 | Độ ẩm | 10%-90%RH | |
| 26 | Tối đa. Chiều cao treo | 30 mét | |
Ứng dụng sản phẩm
Sự kiện ngoài trời: Hòa nhạc, lễ hội, sự kiện thể thao, giới thiệu sản phẩm
Sự kiện trong nhà: Hội nghị, đám cưới, triển lãm thương mại, triển lãm, không gian bán lẻ
Thuyết trình của công ty: Phòng họp, hành lang, khán phòng
Biển hiệu kỹ thuật số: Khu vực có lượng người qua lại cao, chiến dịch quảng cáo
